Thông tin về sự nghiệp của GS Tôn Thất Tùng không nhiều. Đầy đủ nhất có lẽ là thông tin từ trang wikipedia, nhưng phần lớn thông tin này cũng lấy từ hai bài viết về ông đăng trên tạp chí Sức khỏe cộng đồng vàtrên trang web Đại học Quốc gia Hà Nội. Theo những nguồn thông tin này, ông sinh ngày 10/5/1912 tại Thanh Hóa, nhưng lớn lên ở Huế. Năm 1932, ông theo học y khoa ở Hà Nội. Sau Cách mạng Tháng Tám 1945, ông được giao nhiệm vụ chữa bệnh cho chủ tịch Hồ Chí Minh (không rõ thời gian). Ông còn giữ chức giám đốc Bệnh viện Phủ Doãn (không rõ năm) và sau này là Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức (từ năm 1954). Trang wikipedia còn cho biết ông là người đầu tiên mổ tim ở Việt Nam nǎm 1958, và "Trong những năm 1960, ông đã nghiên cứu thành công phương pháp ‘cắt gan có kế hoạch’, thường được gọi là ‘phương pháp mổ gan khô’ hay ‘phương pháp Tôn Thất Tùng’.Ông cũng là người đặt nền móng cho việc nghiên cứu tác hại của chất độc hóa học dioxin đến con người và môi trường tại Việt Nam".Ông mất ngày 7/5/1982, thọ 70 tuổi.Bài báo vừa đề cập trên và các bài viết về Gs Tôn Thất Tùng cho biết ông để lại cho đời 123 công trình khoa học, đặc biệt là một trong những nhà khoa học đầu tiên xây dựng phương pháp mổ gan mang tên ông.Chưa từng bị chỉ trích
Phương pháp phẫu thuật mang tên ông chính là phương pháp cắt gan (Hepatic resection) mà giới phẫu thuật sau này gọi là "Ton That Tung’s method".Phương pháp này được ông phát triển và công bố vào năm 1963.Sau này, nhiều chuyên gia phẫu thuật, chủ yếu là Âu châu, có sử dụng phương pháp đó với kết quả tốt.Năm 1985, Manfredi và đồng nghiệp (J Surgical Oncology) báo cáo 103 ca giải phẫu dùng phương pháp của Gs Tôn Thất Tùng, mà tác giả mô tả là không có biến chứng gì đáng kể, với thời gian sống sót lên đến 8 năm.Mãi đến năm 2004, một nhóm bác sĩ Ý cũng báo cáo một số trường hợp so sánh 2 kĩ thuật giải phẫu và họ kết luậnkĩ thuật cắt gan của Gs Tùng là tiêu chuẩn vàng (nguyên văn: "Hepatic resection according to Ton That Tung is the gold standard for the treatment of serious lacerations and hepatic bleeding neoplasms", xem Vadalà G, et al. Ann Ital Chir. 2004 Jul-Aug;75(4):431-4).Thật ra, phương pháp phẫu thuật của ông không phải là một công trình nghiên cứu. Ngày 26/1/1963, tập san Lancet công bố một lá thư 2 trang có tựa đề "A new technique for operating on the liver" (một kĩ thuật mổ gan mới) kí tên 2 tác giả là Tôn Thất Tùng và Nguyễn Dương Quang. Đây là một lá thư (letter), chứ không phải "bài báo khoa học" (original article).Lá thư đó được kèm dưới đây.Cần nói thêm rằng, original article thường có giá trị cao hơn letter. Trong y văn và đặc biệt là đối với tập san Lancet, lá thư là hình thức để công bố những thông tin mới và nhanh, nhưng chưa qua kiểm định nghiêm chỉnh như một bài báo khoa học. Trong lá thư mày, GS Tôn Thất Tùng và Bs Nguyễn Dương Quang có mô tả 2 trường hợp mổ gan bằng kĩ thuật mà sau này chúng ta biết là Ton That Tung’s method.Một bài báo trên báo điện tử bee.net.vn có tựa đề: "Cha đẻ của "phương pháp Tôn Thất Tùng" trong phẫu thuật gan", đăng vào đầu tháng 3 năm nay cho biết: khi phương pháp mổ mới được trình làng trên Lancet thì bị nhiều người phản đối, nhưng sau đó thì những người phản đối "phục thiện" và tôn ông làm "tổ sư". Nhưng tôi không tìm thấy một bài báo nào chỉ trích Gs Tôn Thất Tùng trên bất cứ tập san nào trong PubMed.Tôi cũng không tìm thấy có bài báo nào trong y văn ca ngợi ông là "người cha" hay "tổ sư" cả. Cũng chưa bao giờ thấy trong y văn có những bài viết gọi là "phục thiện", và cũng chẳng bao giờ có chân lí trong y học. Do đó, có thể nói rằng phương pháp của Gs Tôn Thất Tùng chưa từng bị bất cứ ai chỉ trích trong y văn.Những công trình khoa học của Tôn Thất Tùng
![]() |
NVT(Bài báo trên Bee.net.vn có thể đọc ở đây:
http://bee.net.vn/channel/1984/201003/Cha-de-cua-phuong-phap-Ton-That-Tung-trong-phau-thuat-gan-1747164/)Danh sách bài báo khoa học của Gs Tôn Thất Tùng trong PubMed
Số | Tác giả | Bài báo | Tập san và năm xuất bản |
1 | TON-THAT-TUNG, SUREAU P, NGUYEN VAN-THO | Presence of Salmonella hvittingfoss in the lung after immersion. | Bull Soc Pathol Exot Filiales. 1956 Nov-Dec;49(6):1101-3. French. |
2 | SANG N, SU Kh, TUNG TT | A case of congenital parasitic abnormality | Khirurgiia (Mosk). 1956 Jul;32(7):76-8. Russian |
3 | TON-THAT-TUNG, HOANG-SU, LE-VAN-TIEN | Diastatic perforation of stomach. | Mem Acad Chir (Paris). 1957 Feb 6-13;83(4-5):146-7. French. |
4 | TUNG TT, SU H, SANG N. | Parasitic dermoid monster diagnosed as pancreatic tumor | Magy Seb. 1957 Apr-Jun;10(2-3):151-4. Hungarian |
5 | TUNG TT, VON HAI N, HELD F. | Gastric tuberculosis | Dtsch Gesundheitsw. 1957 Oct 10;12(41):1268-71. German |
6 | TON-THAT-TUNG, HOANG-SU, NGUYEN-VAN-VAN, HOANG-KIM-TINN | Ascariasis of the bile ducts | J Chir (Paris). 1957 May;73(5):506-23. French |
7 | TON-THAT-TUNG | Surgery in opium addicts | Zentralbl Chir. 1957 Aug 3;82(31):1305-9. German |
8 | TON-THAT-TUNG, HOANG-SU, TRAN-VAN-SANG | Parasitic endosymian monster taken for a cyst of the pancreas | Presse Med. 1958 Jan 4;66(1):11. French |
9 | TON THAT TUNG, SCHMAUSS AK, NGUYEN DUONG QUANG. | Acute postoperative pancreatitis after resection of gastroduodenal ulcers | Chirurg. 1958 Sep;29(9):413-23. German |
10 | TON THAT TUNG | Diagnosis and treatment of an acute pancreatic edema caused by parasites | Dtsch Gesundheitsw. 1959 May 28;14:1018-20. German |
11 | TON THAT TUNG, NGUYEN TRHINH CO, TON DUCLANG | Experiences with traumatic spleen ruptures in Vietnam | Langenbecks Arch Klin Chir Ver Dtsch Z Chir. 1960;295:355-7. German |
12 | TON THAT TUNG, SCHMAUSS AK, NGUYEN TRINH CO, TON DUC LANG | The etiology, diagnosis and therapy of liver abscess in North Vietnam | Dtsch Gesundheitsw. 1960 May 12;15:1000-7. German |
13 | SCHMAUSS AK, TON THAT TUNG, TRAN HUU TUOC, LUONG TAN TRUONG | On the clinical aspects and pathology of cervicolateral tumors | Zentralbl Chir. 1961 Jan;86:535-41. German |
14 | Ton That Tung, Nguyen Duong Quang | A NEW TECHNIQUE FOR OPERATING ON THE LIVER | LancetJan 26, 1963; 281:192-193 |
15 | TUNG TT, QUANG ND | Experiences with 111 liver resections | Chirurg. 1963 Apr;34:163-5. German |
16 | Ton-That-Tung | Experiences with partial liver resection for malignant and benign tumors of the liver | Zentralbl Chir. 1965;90(26):1499-505. German |
17 | TON-THAT-TUNG, NGUYEN-DUONG-QUANG | THE PLACE OF MAJOR HEPATECTOMY IN RESECTION OF THE LIVER | Rev Int Hepatol. 1965;15:245-53. French |
18 | Tôn That Tùng, Nguyèn Dùong Quang, Ngô Dình Mac | Tropical hemobilia | Bull Mem Soc Chir Paris. 1965 Nov 5;55(8):302-16. French |
19 | Ton-That-Tung, Nguyen-Duong-Quang | Segmentary hepatectomy by transparenchymatous vascular ligation | Presse Med. 1965 Dec 4;73(52):3015-7. French |
20 | Ton That Tung, Nguyen Duong Quang, Truong Cam Cong, SchmaussAK. | Tropical hemobilia | Bruns Beitr Klin Chir. 1966 Sep;213(2):226-42. German |
21 | Ton-That-Tung, Couinaud C | Apropos of hepatectomy | Presse Med. 1967 May 27;75(26):1329-30. French |
22 | Ton-That-Tung | Complications of intestinal ascariasis | Z Gesamte Inn Med. 1969 Mar 1;24(5):Suppl:73-5. German |
23 | Tôn-That-Tùng, Nguyen-Duong-Quang | Evaluation of an experience of exeresis surgery of the liver | Chirurgie. 1970 Oct 28;96(12):836-40. French |
24 | Ton-That-Tung, Nguyen-Duong-Quang, Nguyen-Nhu-Bang, Ngo-Van-Quy | Acute nontraumatic subcapsular hematomas of the liver | Lyon Chir. 1971 Jan-Feb;67(1):10-7. French |
25 | Tôn-Thât-Tùng | Rôle of the ligature of the hepatic artery in hepatobiliary surgery | Chirurgie. 1971 May 5;97(6):366-76. French |
26 | Trung LX, Xuan NT, Tung TT | Treatment of carotido-cavernous fistulae with muscular embolisms | Chirurgie. 1972 Jan 12;98(1):70-3. French |
27 | Ton-That-Tung | Primary liver cancer in Viet-Nam | Chirurgie. 1973 May 16;99(7):427-36. French |
28 | Ton-That-Tung | Ligation of hepatic artery in liver surgery | Khirurgiia (Mosk). 1973 Nov;49(11):78-81. Russian |
29 | Tung TT, Bang NH, Van Ton NV, Bach T, Tam ND, Salomon JC | First clinical trials of treatment of primary liver cancer with immunostimulating agents administered by systemic or intratumoral route | Chirurgie. 1975 Jun 11-25;101(8):542-5. French |
30 | Ton-that-Tung, Nguyen-nhu-Bang, Nguyen-van-Van, Ton-that-Bach, Nguyen-dang-Tam, Salomon JC | Letter: Immunostimulants in primary hepatomas | Lancet. 1975 Mar 1;1(7905):527-8 |
31 | Bach TT, Tung TT, Lang TD | Vascular complications in hepatic resection | Chirurgie. 1994-1995;120(13):179-85. French |
